ivyDictionaryBeta

Tra cứu Anh - Việt chuẩn từ Oxford

Có phải bạn muốn tìm: ?
Từ vựng hôm nay

Persistence

/pəˈsɪstəns/

Sự kiên trì / Bền bỉ

Ví dụ

"Her persistence finally paid off when she got the job."

Sự kiên trì của cô ấy cuối cùng đã được đền đáp khi cô ấy nhận được công việc.
Zalo